Giá xe 16 chỗ Toyota Hiace 2017 : Mẫu xe thương mại lý tưởng

Bạn đang cân nhắc đầu tư vào lĩnh vực vận tải hành khách và đang phân vân lựa chọn các nhãn hiệu nào tốt nhất, mang lại nhiều lợi ích nhất, đảm bảo thu hồi vốn nhanh nhất và đạt mức lợi nhuận tốt nhất. Cái tên Hiace của “ông vua” Toyota là mẫu xe dành cho bạn. Hãy cùng tìm hiểu những điều mà xe có thể làm được!

Giá bán

Hiace động cơ dầu: 1.240.000.000 đ

Hiace động cơ xăng: 1.131.000.000 đ

Ngoại thất

Hiace sở hữu kích thước tổng thể 5380 x 1880 x 2285 mm, so với những mẫu xe thương mại khác, đại diện Toyota có dáng vẻ vuông vắn, bề thế. Đầu xe thiết kế cứng cáp, cản trước – sau được sơn đen cảm giác chắc chắn.

Các trang bị ngoại thất của Hiace đều rất cơ bản, đèn cốt/ pha dạng halogen phản xạ đa chiều truyền thống, đèn sau loại thường, đèn báo phanh trên cao,… nhằm hạ tối đa giá thành để cạnh tranh tốt hơn.

Tuy nhiên việc loại bỏ đèn sương mù ra khỏi trang bị tiêu chuẩn của xe là điều không được nhiều tài xế đánh giá cao vì điều này giảm tính an toàn đáng kể, đặc biệt là khi chạy các tuyến đường đèo vào mùa mưa, sương mù dày đặc, tầm quan sát hạn chế.

Nội thất

Là mẫu xe thương mại, Hiace không quá đầu tư vào cảm giác lái mà chú trọng về mặt cắt giảm các trang bị không cần thiết hoặc chỉ trang bị mức tối thiểu để có giá thành tốt nhất.

Đo đó, xe chỉ được trang bị tay lái 4 chấu, bọc giả da, chỉnh tay 2 hướng và trợ lực lái thủy lực. Gương chiếu hậu trong của xe cùng là dạng 2 chế độ ngày/ đêm truyền thống phải chỉnh tay. Cụm đồng hồ là dạng Analog thông thường chứ khó có thể mong đợi loại Optitron như các mẫu sedan.

Xe sử dụng chìa khóa cơ học truyền thống, song tích hợp tính năng khóa cửa từ xa tiện lợi hơn khi rời xe. Các khung cửa sổ hành khác vẫn phải kéo bằng tay, tuy nhiên ghế lái được ưu ái hơn khi cửa sổ chỉnh điện, tự động lên xuống.

Ghế ngồi của Hiace được bọc chất liệu nỉ truyền thống, được thiết kế loại thường, chỉ có ghế lái mới có thể chỉnh tay 4 hướng, cũng như ghế hành khách kế bên cho phép chỉnh tay 2 hướng. Các ghế hành khách phía sau đều là loại ngả lưng phổ biến trong dòng xe thương mại.

Cả 2 mẫu Hiace đều chỉ được trang bị hệ thống điều hòa chỉnh tay với cửa gió thông đến từng hàng ghế. Hệ thống âm thanh là loại CD 1 đĩa với 4 loa khá hạn chế. Mẫu xe cũng hỗ trợ các kết nối phổ thông như AUX/ USB để tài xế dễ nghe nhạc hơn. Điều đáng tiếc là không có tính năng Radio AM/FM, vốn khá phổ biến trên các mẫu xe chở khách. 

Vận hành

Gầm xe cao 180mm là một trong những lợi thế của Hiace, giúp xe dễ dàng vượt địa hình gồ ghề khá khó chịu, đặc biệt là khi chạy ở các tỉnh thành có điều kiện đường xá không tốt. Bán kính quay vòng tối thiểu 6,2m thuộc loại tiêu chuẩn trong phân khúc.

Hiace là mẫu xe hiếm hoi cung cấp cả 2 phiên bản động cơ xăng và diesel, mang đến nhiều sự lựa chọn cho người mua, tùy theo điều kiện và mục đích sử dụng. Tùy theo cung đường khai thác mà khách hàng chọn mua. Mẫu chạy xăng có lợi thế đi êm, nhưng nếu chạy đường đèo nhiều thì bản diesel là thích hợp hơn cả.

Mẫu động cơ Diesel của xe có dung tích 3.0 lít khá lớn, thiết kế , 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, phun dầu điện tử, nén khí nạp, sản sinh mức công suất tối đa 142 mã lực tại 3600 vòng/ phút và momen xoắn cực đại lên đến 300 Nm tại dải vòng tua 1200-2400 vòng/ phút.

Trong khi đó bản máy xăng có dung tích nhỏ hơn (2.7 lít), kiểu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép, tích hợp công nghệ VVT-i, cho công suất 149 mã lực tại 4800 vòng/ phút và momen xoắn kém máy diesel khá nhiều, chỉ 241 Nm tại 3800 vòng/ phút.

Tất cả các mẫu Hiace đều sử dụng hộp số tay 5 cấp cho cảm giác lái chủ động, tiết kiệm chi phí mua xe ban đầu, vốn là điều rất được quan tâm khi chọn mua xe thương mại.

Hiace sử dụng hệ thống treo trước độc lập tay đòn kép và treo sau phụ thuộc, nhíp lá. Lối thiết kế này đảm bảo cho xe giảm xóc tốt ở đầu xe, trong khi chịu tải tốt về phần đuôi, mang đến sự ổn định và an toàn đáng kể khi vận hành.

Mẫu xe này sử dụng cỡ Lazang khá nhỏ 15 inch giúp xe đạt gia tốc hơn, với cỡ lốp 195R15 loại tiêu chuẩn của phân khúc. Điểm sáng khác của xe là trang bị phanh đĩa thông gió cho bánh trước, giúp cảm giác phanh “ăn” hơn, phanh sau vẫn sử dụng loại tang trống truyền thống nhằm tiết kiệm chi phí ban đầu và bảo dưỡng về sau. 

An toàn

Tính năng an toàn hạn chế là một trong những điểm yếu của Hiace. Mẫu xe này chỉ được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh, một tính năng gần như bắt buộc khi sử dụng phanh đĩa.

Ngoài ra xe chỉ trang bị 2 túi khí cho hàng ghế trước. Điều này là dễ hiểu vì đây là đặc điểm của dòng xe thương mại nói chung. Hàng ghế trước cũng được trang bị dây đai an toàn 3 điểm, trong khi các ghế hành khách phía sau chỉ là loại 2 điểm thông thường.

Kết luận

Hiace là mẫu xe thương mại nổi tiếng của Toyota, với ưu điểm về sự bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, ít hỏng vặt, phụ tùng thay thế dễ dàng, giá cả phải chăng, lại được “chống lưng” bởi thương hiệu Toyota nên khả năng giữ giá tốt khi bán lại, là một khoản đầu tư sinh lợi tốt nếu bạn đang cân nhắc lĩnh vực kinh doanh vận tải hành khách.

Thông số kĩ thuật

  • Kích thước tổng thể: 5380 x 1880 x 2285 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3110 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 180 mm
  • Bán kính quay vòng tối thiểu: 6,2m
  • Động cơ Diesel: dung tích 3.0 lít, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, phun dầu điện tử, nén khí nạp, công suất 142 mã lực tại 3600 vòng/ phút, momen xoắn 300 Nm tại 1200-2400 vòng/ phút.
  • Động cơ Xăng: 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, cam kép, VVT-I, dung tích 2.7 lít, công suất 149 mã lực tại 4800 vòng/ phút, momen xoắn 241 Nm tại 3800 vòng/ phút.
  • Hệ thống truyền động: Cầu sau
  • Hộp số: Số tay 5 cấp
  • Hệ thống treo (trước) độc lập, tay đòn kép; (sau) phụ thuộc, nhíp lá.
  • Vành và lốp: 15 inch – 195R15
  • Phanh: (trước) đĩa thông gió 15”; (sau) tang trống
  • Cụm đèn trước: halogen phản xạ đa chiều
  • Cụm đèn sau: loại thường
  • Đèn báo phanh trên cao: LED
  • Tay lái: 4 chấu, bọc giả da, chỉnh tay, trợ lái thủy lực.
  • Gương chiếu hậu trong: 2 chế độ ngày đêm
  • Cụm đồng hồ: loại thường
  • Chất liệu bọc ghế: Nỉ
  • Hệ thống điều hòa: chỉnh tay, có cửa gió cho hàng ghế sau
  • Hệ thống âm thanh: CD 1 đĩa, 4 loa, kết nối AUX/USB
  • Khóa cửa từ xa: có
  • Cửa sổ: chỉnh điện, tự động lên xuống vị trí ghế lái
  • An toàn: hệ thống chống bó cứng phanh, 2 túi khí cho hàng ghế trước, dây đai an toàn.
7.3
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ
Thiết kế ngoại thất: 8.0
Thiết kế nội thất: 7.0
Vận hành: 7.0
An toàn: 7.0

BÌNH LUẬN

Nội dung bình luận 0
GỌI NGAY
DẪN ĐƯỜNG