Thu mua xe ô tô cũ giá cao

Sedan hạng C là lựa chọn được nhiều khách hàng yêu thích bởi khả năng đáp ứng nhu cầu tốt của khách hàng tốt hơn xe phân khúc B, song vẫn sở hữu mức giá ổn hơn nhiều so với những dòng xe thuộc phân khúc D

Nếu nói đến các mẫu xe sedan hạng C thì Mazda 3, KIA K3, Toyota Altis, Hyundai Elantra, Honda Civic là những cái tên sáng giá trên thị trường hiện nay. Cùng điểm qua bảng giá của một số mẫu xe ô tô sedan hạng C nổi bật tại thị trường Việt Nam. 

1. Mazda 3

gia-xe-mazda-3-hatchback-sport-1-5l-premium-2021-2022-giaxehoi-vnnoi-that-xe-mazda-3-hatchback-sport-1-5l-premium-2021-2022-giaxehoi-vn

Giá lăn bánh Mazda 3 2022 cập nhật (đơn vị: triệu đồng)
Mẫu xe Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
Mazda 3 2022 Sedan 1.5L Deluxe  669 742 735 719 – 723
Mazda 3 2022 Sedan 1.5L Luxury  729 806 799 780 – 787
Mazda 3 2022 Sedan 1.5L Premium & 2.0L Luxury 799 881 873 854 – 862
Mazda 3 2022 Sedan 2.0L Premium 849 935 927 908 – 916

Ghi chú: Giá xe Mazda 3 lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ XE MAZDA

Hà Nội: 0946.38.36.36 (Mr.Tân)

Tp.HCM: 0909.893.894 (Mr.Tín)

Bình Dương: 0909.845.748 (Mr.Tài)

Đồng Nai: 0932.732.198 (Ms.Nhi)

Đà Nẵng: 0898.233.429 (Ms.Kiều)

Bắc Ninh: 0981.888.150 ( Đức Anh)

Quảng Ninh: 0968.806.787 (Mr.Đức)

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Mazda 3 là mẫu sedan phân khúc C thuộc hàng ăn khách nhất nhì tại Việt Nam.

Trước những tên tuổi đình đám như Honda Civic, Hyundai Elantra, Toyota Altis, Mazda 3 vẫn không hề tỏ ra “lép vế” khi vẫn sở hữu những đặc điểm nổi trội như: thiết kế hiện đại, giá cả hợp lý, các trang thiết bị tiện nghi. Đặc biệt, mẫu sedan này còn được cộng đồng ô tô đánh giá cao về tính năng an toàn.

Ngoài ra, Mazda 3 gây chú ý bởi các trang thiết bị hấp dẫn khác như điều hòa tự động hai vùng, hệ thống âm thanh của Bose với 12 loa, cảm biến gạt mưa…

Dù hiệu suất vận hành không quá nổi bật, nhưng Mazda 3 vẫn đem lại cảm giác lái xe thoải mái, cùng với đó là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cao.

Đây là mẫu sedan hạng C xứng đáng để khách Việt “xuống tiền” và rước về nhà. Mazda 3 mới tại Việt Nam hiện có nhiều phiên bản và màu xe, với 2 kiểu dáng là sedan và sport. 

Xem chi tiết: Đánh giá Mazda 3 2022

2. KIA K3

gia-xe-oto-kia-k3-2022-muaxegiatot-vnnoi that xe kia k3 2022 premium 16 giaxehoi vn 9

Giá lăn bánh KIA 3 2022 cập nhật (đơn vị: triệu đồng)
Mẫu xe Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
KIA K3 1.6 Deluxe MT  559 648 637 618 – 629
KIA K3 1.6 Luxury  629 727 714  695 – 708
KIA K3 1.6 Premium 664 766 753 734 – 747
KIA K3 2.0 Premium 689 794 780 761 – 775 

Ghi chú: Giá xe KIA K3 lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

— HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ Ô TÔ KIA —

Hà Nội: 0968.329.886 – Mr Nam

TP.HCM: 096.232.1013 – Mr Nhân

Bình Dương: 0968.919.378 – Ms Thảo

Đồng Nai: 032.653.2828 – Mr Hội

Khánh Hòa: 0935.263.589 – Ms Thuận

Đắk Lắk: 0826.715.716 – Mr Quang

Đà Nẵng: 0935.096.799 – Mr Bảo

Bắc Ninh: 096.922.3121– Ms.Thịnh

Quảng Ninh: 0968.806.787 – Mr Đức

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Bên cạnh Mazda 3 thì KIA K3 (trước đây là KIA Cerato) cũng là một ứng cử viên sáng giá trong danh sách các mẫu xe sedan phân khúc C tại thị trường Việt Nam. Đây là một trong những lựa chọn được nhiều người Việt tin dùng bởi mức giá tương đối mềm, có thể nói thuộc hàng rẻ nhất nhì phân khúc và vẻ ngoài hiện đại, khỏe khoắn. 

KIA K3 được đánh giá cao ở phương diện ngoại hình. Trong phiên bản nâng cấp mới nhất, mẫu ô tô này được nhà sản xuất khoác lên mình một “chiếc áo” mới mẻ, trẻ trung và thể thao hơn. Nổi bật nhất hẳn là bộ lưới tản nhiệt mũi hổ thường gặp ở các dòng xe Kia, được nối liền mạch với cụm đèn chiếu sáng ở phía trước, trông vô cùng bắt mắt.

Dù được thay đổi ít nhiều về phần nội thất, song điểm ấn tượng nhất có lẽ là màn hình giải trí 10,25 inch thuộc hàng lớn nhất phân khúc. Nhìn chung, KIA K3 là lựa chọn đáp ứng tốt nhiều nhu cầu người dùng, phù hợp cho những ai đặc biệt quan tâm về mặt thiết kế xe. 

Xem chi tiết: Đánh giá Kia K3 2022

3. Toyota Corolla Altis

gia-xe-toyota-altis-18g-2020-2021-muaxegiatot-vntien-nghi-noi-that-xe-toyota-corolla-altis-2020-2021-muaxegiatot-vn

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2022 cập nhật (đơn vị: triệu đồng)
Mẫu xe Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741 863 849 830 – 844
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác)  733 854 840 821 – 835
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)  771 897 882 863 – 878
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác)  763 888 873 854 – 869

Ghi chú: Giá xe Toyota Corolla Altis lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá đặc biệt trong tháng

MIỀN NAM: 0908.66.77.88 (Mr Bính)

MIỀN TRUNG: 0937.660088 (Mr Việt)

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Thông thường, khi nhắc đến các mẫu ô tô sedan từ Toyota, mọi người thường nghĩ đến những thiết kế xe có phần “đứng tuổi”, nhưng bù lại là khả năng bền bỉ cao và giữ giá tốt. 

Toyota Corolla Altis cũng tương tự. Tuy nhiên, sau nhiều lần nâng cấp thì giờ đây Corolla Altis đã được khoác lên “chiếc áo” trẻ trung, hiện đại và phù hợp với nhiều độ tuổi. 

Ở phiên bản cải tiến, không gian bên trong của Toyota Corolla Altis có phần rộng rãi hơn so với bản cũ, đem lại sự thoải mái cho tài xế lẫn hành khác. Với chức năng chỉnh điện 10 hướng, tài xế Corolla Altis cũng có thể dễ dàng tìm được vị trí ngồi phù hợp nhất cho mình.

Ngoài ra, xe cũng được trang bị các trang thiết bị đầy đủ, nổi bật như màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch, hệ thống T-Connect, hệ thống định vị vệ tinh… 

Mẫu xe Corolla Altis mang đầy đủ những đặc điểm nổi bật của hãng xe Nhật Bản Toyota. Dù sở hữu mức giá có phần nhỉnh hơn so với các đối thủ, Corolla Altis vẫn được đánh giá là một trong những lựa chọn xứng đáng, đem lại trải nghiệm đáng giá cho người dùng.

Xem chi tiết: Đánh giá Toyota Altis 2022 / Đánh giá Toyota Cross 2022

4. Hyundai Elantra

dau-xe-hyundai-elantra-2019-2020-sport-16at-muaxegiatot-vnnoi-that-hyundai-elantra-2019-2020-sport-16at-muaxegiatot-vn

Giá lăn bánh Hyundai Elantra 2022 cập nhật (đơn vị: triệu đồng)
Mẫu xe Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
Hyundai Elantra 1.6MT 580 646 640 621 – 627
Hyundai Elantra 1.6AT 655 727 720 701 – 708
Hyundai Elantra 2.0AT 699 774 767 748 – 755
Hyundai Elantra Sport 769 849 841 822 – 830

Ghi chú: Giá xe Hyundai Elantra lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

LIÊN HỆ TƯ VẤN & BÁO GIÁ XE Hyundai tốt nhất!

Miền Bắc: 0898.236.999 – Mr.Hải

Miền Nam: 0971.400.016 – Ms.Tiên

Đà Nẵng: 0905.637.389 – Mr.Hoàn

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động

So với các đối thủ sedan phân khúc C tại thị trường Việt Nam, Hyundai Elantra có mức giá khá mềm. Mẫu xe này sở hữu thiết kế bắt mắt, cùng với đó là không gian nội thất thoải mái, nhiều tiện ích hiện đại và dễ dàng sử dụng và khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. 

Hyundai Elantra 2022 có vẻ ngoài trông “bành trướng” hơn so với mẫu tiền nhiệm cũng như các đối thủ trong cùng phân khúc. Cụ thể, mẫu ô tô này có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là  4676 x 1826 x 1414 (mm) – dài hơn 56mm và rộng hơn 25mm,  chiều dài cơ sở cũng nhỉnh hơn 20mm so với phiên bản cũ.

Công nghệ giải trí và an toàn của Hyundai Elantra cũng được đánh giá tốt, với những điểm đáng chú ý như: hệ thống điều khiển bằng giọng nói, cảnh báo va chạm từ phía sau, hỗ trợ lái xe trên đường cao tốc, màn hình kép 10.25 inch… 

Xem chi tiết: Đánh giá Hyundai Elantra 2022

5. Honda Civic

Gia-xe-Honda-Civic-18G-CVT-2021-Muaxegiatot-vn.jpgNoi-that-xe-Honda-Civic-18G-CVT-2021-Muaxegiatot-vn

Giá lăn bánh Honda Civic 2022 cập nhật (đơn vị: triệu đồng)
Mẫu xe Giá niêm yết Giá lăn bánh
Hà Nội TPHCM Các tỉnh
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính) 934 1082 1064 1045 – 1063 
Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/Đen ánh) 929 1077 1058 1039 – 1058
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)  794 924  907 889 – 905
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/Xanh Đậm/Đen Ánh)  789 918 902  883 – 899
Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 734 855 841  822 – 836
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/Đen ánh) 729 850 835 816 – 831 

Ghi chú: Giá xe Honda Civic lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận báo giá xe tốt nhất.

— HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ Ô TÔ HONDA —

Hà Nội : 096.920.3683 – Mr.Thắng

TP.HCM : 0938.016.968 – Mr.Mẫn

Bình Dương : 093.435.4748 – Mr.Trung

Đồng Nai : 0937.818.233 – Ms.Ngọc Diễm

Đắk Lắk : 033.957.7799 – Ms.Hiền

Gia Lai : 0937.432.477 – Mr.Điệp

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Với thiết kế lịch lãm và các trang thiết bị tiện nghi đem lại sự hài lòng trong quá trình trải nghiệm, Honda Civic cũng là một trong những ứng cử viên sáng giá trong danh sách các mẫu xe sedan C tại Việt Nam. 

Ở phiên bản 2022, Honda Civic được trang bị đèn chiếu sáng LED, động cơ tăng áp VTEC Turbo 1.5L mạnh mẽ, ít hao tốn nhiên liệu. Bên cạnh đó, mẫu sedan này còn gây chú ý bởi các công nghệ hiện đại khác như màn hình giải trí 7 inch, hỗ trợ Apple Carplay, Android Auto, cửa sổ trời điều khiển bằng điện…; cùng các trang thiết bị an toàn như ABS chống bó cứng phanh, EBD phân bổ lực phanh điện tử, chế độ giữ phanh tự động…

So với các đối thủ khác trong cùng phân khúc, Honda Civic 2022 vẫn được xem là có mức giá nhỉnh hơn. Tuy nhiên, những gì mà mẫu xe này đem lại cho người dùng quả là xứng đáng với số tiền được bỏ ra. 

Xem chi tiết: Đánh giá Honda Civic 2022



  • Tổng kết
  • Rated 3.6 stars
    3.6 / 5(28 )
đ719000000 đến đ919000000
  • Đánh giá