Muaxegiatot.vn - Tự tin chuyên nghiệp và trung thực

Nissan Navara NP300 VL dù có động cơ không mạnh mẽ như đối thủ Chevrolet Colorado High Country, tuy nhiên với mức giá bán chênh lệch xấp xỉ 200 triệu đồng, Nissan Navara NP300 VL hoàn toàn không để người dùng thất vọng bởi những tính năng cũng như tiện nghi đã được nâng cấp và bổ sung ngày một hoàn thiện hơn.

Tuy nhiên, nếu bạn cần một chiếc xe bán tải mạnh mẽ có khả năng Offroad thì Chevrolet Colorado High Country là chiếc xe không nên bỏ qua.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_1
So sánh Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL

Giá bán

Nissan Navara NP300 VL đang có lợi thế cạnh tranh hơn Chevrolet Colorado High Country với mức giá thấp.

Tham khảo thêm : Giá các dòng xe bán tải tại Việt Nam

Ngoại thất

Kích thước tổng thể Chevrolet Colorado High Country là 5408 x 1874 x 1852mm, mang đến cảm giác bề thế và to lớn hơn hẳn Nissan Navara NP300 VL với kích thước 5255 x1850 x1455mm.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_2

Ở phần đầu xe Chevrolet Colorado High Country đã thay đổi về lưới tản nhiệt với các khoang hình chữ nhật  cho thấy sự khác biệt rõ rệt, cụm đèn pha trở nên sắc sảo hơn được tích hợp dải đèn LED chiếu sáng vào ban ngày thanh mảnh cùng với đèn sương mù cá tính. Cản trước cùng màu thân xe tạo cảm giác liền mạch và nguyên khối, kết hợp thêm ốp cản tạo cảm giác một chiếc xe chất lừ và phong cách.

Nissan Navara NP300 VL có phần đầu đươc thiết kế theo ngôn ngữ “V-motion” với những đường nét sắc nhọn, lưới tản nhiệt mạ crom sáng bóng. Cũng giống như Chevrolet Colorado High Country, Nissan Navara NP300 VL cũng trang bị đèn LED chiếu sáng vượt trội và cụm đèn sương mù tạo cho xe một phần đầu khá hầm hố.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_4

Thân xe Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL khỏe khoắn và mạnh mẽ với tay nắm cửa mạ crom cùng kính chiếu hậu khác màu thân xe kết hợp đèn xi-nhan báo rẽ bắt mắt. Colorado High Country tăng sự cứng cáp của dòng xe cơ bắp này bởi các chi tiết như: ốp viền chân kính cửa sổ, ốp thân xe và thanh trang trí thùng xe thể thao.

Phần đuôi Nissan Navara NP300 VL  nổi bật hơn rất nhiều với cụm đèn hậu ôm nhẹ phần đuôi và cản sau mạ crom sáng bóng tinh tế, trong khi đuôi xe Colorado High Country  vuông vắn với đèn hậu đối xứng thùng xe kèm theo cản sau lớn, khác màu tạo điểm nhấn. Cùng với đó là tay nắm mở thùng xe mạ crom sáng bóng và nổi bật.

Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL đều có la-zăng xe hợp kim nhôm 18 inch thể thao. Colorado High Country có 7 màu để lựa chọn như: đỏ, trắng, xanh, xám, bạc, nâu, đen, hơn Nissan Navara NP300 VL  với 6 màu: trắng, bạc, xanh, đen, nâu cà phê và vàng.

Nội thất

Nissan Navara NP300 VL với chiều dài cơ sở 3150mm nên khoang ca-bin cho cảm giác rộng rãi hơn đôi chút Chevrolet Colorado High Country với chiều dài cơ sở 3096mm

Nội thất Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL được bọc da cao cấp. Chevrolet Colorado High Country có táp lô cân đối và bề thế với những đường cong có bố cục chắc nịch, khỏe khoắn cùng với bảng điều khiển trung tâm được tích hợp màn hình 8 inch khá mượt và dễ sử dụng, táp lô của Nissan Navara NP300 VL thì cân bằng và khá hầm hố với những mảng vuông vắn, gãy gọn tạo cảm giác chắc tay.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_5

Chevrolet Colorado High Country có vô-lăng 3 bọc da cùng điều chỉnh 2 hướng tích hợp các phím chức năng cơ bản như kiểm soát hành trình, điều chỉnh âm lượng và đàm thoại rảnh tay. Bên cạnh đó xe còn được trang bị thêm hệ thống đèn pha tự động, tự bật/tắt theo điều kiện ánh sáng. Ngoài ra, ghế lái được trang bị hiện đại với khả năng chỉnh điện 6 hướng giúp người lái thoải mái cho những chuyến đi xa.

Cực kì hiện đại với vô lăng 3 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng và ghế lái chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA), Nissan Navara NP300 VL thực sự cho người lái những trải nghiệm tuyệt vời hơn bao giờ hết.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_6

Nissan Navara NP300 VL hiện đại hơn điều hoà tự động 2 vùng độc lập, quạt gió cho hàng ghế sau giúp người ngồi sau cũng cảm thấy thoải mái trong khi Chevrolet Colorado High Country chỉ có điều hoà tự động. Bán tải Chevrolet Colorado High Country có hàng ghế sau chỉnh điện 4 hướng khá hiện đại so với đố thủ có hàng ghế sau chỉnh tay 4 hướng.

Nissan Navara NP300 VL với màn hình màu hiển thị 3D 5 inch, 6 loa kết hợp MP3, AUX, USB, Bluetooth có phần thua kém hệ thống thông tin giải trí hiện đại của Chevrolet Colorado  High Country với màn hình cảm ứng 8 inch với 7 loa cao cấp, thoại rảnh tay với kết nối Bluetooth, đồng bộ và hiển thị danh bạ, tin nhắn điện thoại, nghe nhạc, xem phim MP3/MP4 qua kết nối USB, điện thoại hoặc ổ đĩa…

Vận hành

Dưới nắp ca-pô, Chevrolet Colorado High Country trang bị động cơ turbo diesel 2.8L Duramax, công suất 197 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, đi kèm hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 4WD. Cùng với đó  hệ thống lái trợ lực điện mới giúp xe phản ứng nhanh với độ chính xác cao. Khi di chuyển trong thành phố, công nghệ mới tạo cảm giác thoải mái, xe dễ điều khiển khi vào cua, đỗ xe. Trên đường cao tốc, hệ thống hỗ trợ làm giảm lực điều khiển nhờ tốc độ, tạo cảm giác lái chắc tay.

Chevrolet_Colorado_High_Country_va_Nissan_Navara_NP300_VL_3

Nissan Navara NP300 VL yếu thế hơn đối thủ khi có động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS sản sinh công suất cực đại 188 mã lực và mô- men xoắn 450 Nm đi kèm  hộp số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay. Khác với Chevrolet Colorado High Country, Nissan Navara NP300 VL lại trang bị trợ lực lái thủy lực cho cảm giác đằm tay.

Khoảng sáng gầm xe Chevrolet Colorado High Country chỉ 219 mm khá thấp so với Nissan Navara NP300 VL 230 mm xe cho khả năng vượt địa hình cực kì linh hoạt, mâm Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL cùng kích thước 18 inch giúp cả hai xe có gia tốc tốt và tạo cảm giác an toàn cho người lái.

Nissan Navara NP300 VL với cỡ lốp 255/60R18 cho thấy khả năng bám đường tốt hơn hẳn đối thủ  Chevrolet Colorado High Country với thông số 245/70R18.

An toàn và an ninh

Hai xe trang bị các hệ thống an toàn như: túi khí quanh xe, hệ thống chống bó cứng phanh ABS,  công nghệ cảnh báo va chạm sớm, hệ thống hỗ trợ đỗ xe trước và sau, công nghệ mới cảnh báo xe lệch làn đường, hỗ trợ xuống dốc và hỗ trợ khởi hành ngang dốc..

Điều đặc biệt ở Chevrolet Colorado High Country đó có một tính năng mà các đối thủ trong cùng phân khúc của nó không có đó là hệ thống điều khiển tự động từ xa, với việc hỗ trợ cho người dùng khóa điện tử giúp bạn điều khiển và khởi động máy từ khoảng cách 100m, cùng khung xe vững chãi hỗ trợ chống lại các lực uốn cong giúp duy trì ổn định tối đa và bám đường ngay cả khi không tải hoặc toàn tải.

Nissan Navara NP300 VL với các hệ thông được trang bị bổ sung như: dây đai an toàn đa điểm trước, dây đai an toàn đa điểm sau, thiết bị báo chống trộm và thanh gia cường tại tất cả các cửa.

So sánh Chevrolet Colorado High Country và Nissan Navara NP300 VL
5 (100%) 6 votes

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬTColorado 2.8 AT High CountryNavara 2.5 4×4 AT
Giá xe839795
Hộp sốSố tự động 6-cấp, Gài cầu điệnSố tự động 7-cấp, Gài cầu điện
Dẫn động4×2 (cầu sau chủ động), 4×4 H-L4×2 (cầu sau chủ động), 4×4 H-L
Số chỗ ngồi5, Cabin kép5, Cabin kép
Loại xeBán tảiBán tải
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể5408 x 1874 x 18525255 x 1850 x 1840
Kích thước thùng xe1484 x 1534 x 5841503 x 1560 x 474
Chiều dài cơ sở30963150
Chiều rộng cơ sở1570 x 15701570 x 1570
Khoảng sáng gầm xe219230
Góc thoát2732.4
 2336.7
Bán kính quay vòng tối thiểu6.3 
Trọng lượng không tải20901970
Trọng lượng toàn tải29852910
Trọng lượng tải hàng hóa570 
Trọng lượng kéo35003000
Dung tích bình nhiên liệu7680
ĐỘNG CƠ
Mã động cơDuramax 2YD25 (High)
LoạiĐộng cơ Duramax Commonrail Diesel, 4 xylanh thẳng hàng, Turbocharger biến thiên  intercoolerĐộng cơ Diesel, 4 xylanh thẳng hàng Turbo biến thiên, Làm mát khí nạp
Dung tích công tác27762488
Ti số nén16.5 
Công suất cực đại (HP/rpm)197/3600188/3600
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)500/2000450/2000
Tiêu chuẩn khí xảEURO4Euro 2
Hộp sốSố tự động 6-cấpSố tự động 7-cấp
Gài cầu điện4 chế độ
4×2; 4x4H; 4x4L; Trung gian
3 chế độ
4x2H; 4x4H; 4x4L 
KHUNG GẦM  
Hệ thống treo : Trước / SauĐộc lậpĐộc lập
Nhíp láNhíp lá
PhanhĐĩa tản nhiệt/Tang trốngĐĩa tản nhiệt/Tang trống
Lốp xe265/60R18255/60R18
Mâm xeMâm đúc 18 inchMâm đúc 18 inch
Mâm dự phòng245/70R16 (mâm đúc) 
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Ngoại thất  
Đèn trước Halogen, Thấu kínhLED, Projector
 
Day light runningLEDLED
Bộ rửa đènKhôngKhông
Điều chỉnh độ cao chùm sángCó (4 nấc)Không
Đèn sương mù trước
Gạt mưa trước tự độngKhông
Gạt mưa sauKhôngKhông
Sưởi kính sau
Đèn báo phanhLEDHalogen
Đèn báo phanh trên caoLEDLED
Bậc lên xuống hông xe
Nội thất  
Tay láiBọc daBọc da
 Audio, Đàm thoại rảnh tayAudio, Đàm thoại rảnh tay
 2 hướng 
Trợ lực vô lăngĐiệnThủy lực
Bảng đồng hồ trung tâmCó, điều chỉnh độ sángHiển thị 3D
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ điều chỉnh điệnCó, tự động. Điều khiển từ xaCó, tự động
Chìa khóa thông minhKhông
Khóa kính trung tâm
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa từ xa
Khởi động từ xaKhông
Hệ thống điều hòaTự độngTự động, 2 vùng
Hệ thống âm thanhMylink BYOM II, Màn hình 8inch, 7 loa, Video 1280×720 .avi .mp4
Độ phân giải 1280 x 720
Màn hình 5inch, MP3, USB/AUX, 6 loa 
Kết nối bluetooth
Chất liệu ghếDa (Xám-Đen)Da
Hàng ghế trướcChỉnh điệnChỉnh điện
Hàng ghế thứ haiKhôngKhông
Sạc điện 
Châm thuốc 
An toàn  
Hệ thống chống trộm
Cảm biến lùiCó-4Không
Camera lùi
Cảm biến trướcKhông
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)Không
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)Không 
Hệ thống ổn định điện tử (ESC)KhôngVihicle Dynamic Control
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)KhôngABLS
Hệ thống kiểm soát lực kéo với rơ móc (Trailer Sway Control)Không 
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC)Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)Không
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Cảnh báo va chạm phía trướcKhông
Cảnh báo chuyển lànKhông
Kiểm soát áp suất lốp (lựa chọn theo tải trọng)Có, từng bánh riêng biệt. ECO/Light/MaxKhông
Hỗ trợ duy trì làn đườngKhông 
Vi sai sau chống trượtCó điện tử?
Túi khí phía trước22
Túi khí hôngKhôngKhông
Túi khí rèmKhôngKhông
Túi khí đầu gốiKhôngKhông
Công tắc bật/mở túi khíKhông 

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here