Giới thiệu Chevrolet Orlando LT 1.8L MT số sàn 2018

Muaxegiatot.vn - Tự tin chuyên nghiệp và trung thực

Orlando LT 1.8L MT nói riêng và các dòng xe của hãng Chevrolet nói chung thực sự cần một “luồng gió mới” trong thiết kế sản phẩm để đảm bảo sự thu hút đối với các khách hàng Việt Nam. Ngoài ra, phiên bản cơ bản không sở hữu nhiều trang bị nhưng mức giá bán thấp nhất cũng là điều đáng cân nhắc khi chọn mua.

Giới thiệu Chevrolet Orlando LT 1.8L MT số sàn 2018
Giới thiệu Chevrolet Orlando LT 1.8L MT số sàn 2018

Giá xe Orlando LT 1.8L MT số sàn: 640.000.000 VNĐ, mức giá thấp hơn rất nhiều so với đối thủ cùng phân khúc là Toyota Innova 2018 2.0 MT (743 triệu). Giá xe Chevrolet Orlando chưa bao gồm khuyến mãi, liên hệ với chúng tôi để nhận giá bán tốt nhất tháng 04. 

Phiên bản xeThông sốGiá xe (triệu)Trả góp/tháng
Orlando LTZ 1.8L AT7 chỗ, số tự động 6 cấp699 triệu9 triệu
Orlando LT 1.8L MT7 chỗ, số sàn 6 cấp639 triệu8,5 triệu

* Giá xe đã bao gồm 10%VAT nhưng chưa bao gồm giảm giá. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline bên dưới để nhận giá xe Chevrolet tốt nhất tháng 06.

Liên hệ báo giá Chevrolet tốt nhất : 0983.99.11.00 (Tâm)

Chevrolet Orlando số sàn không có nhiều lựa chọn dành cho màu ngoại thất song tất cả đều tạo ấn tượng cá tính với màu Bạc kiêu hãnh, Đen đẳng cấp, Trắng lịch lãm, Đỏ cuốn hút và Nâu hoàng kim.

Ngoại thất

Đầu xe Orlando LT 1.8 MT nổi bật với ưới tản nhiệt kép đặc trưng.
Đầu xe Orlando LT 1.8 MT nổi bật với ưới tản nhiệt kép đặc trưng.

Kích thước tổng thể của Orlando 1.8L MT số sàn lần lượt là 4652 x 1836 x 1633 mm, xe gây ấn tượng với thiết kế lưới tản nhiệt kép đặc trưng của hãng Chevrolet. Cụm đèn trước dạng halogen, thiết kế trung tính và chưa tạo được dấu ấn đặc biệt. Tương tự, hốc gió và đèn sương mù cũng được tạo hình giản đơn.

Hông xe nổi bật hơn với đường gờ dập nổi ở vị trí gầm xe, tay nắm cửa mạ crom và bộ lazang 17 inch với 5 chấu tạo hình cứng cáp, gương chiếu hậu sơn cùng màu thân xe, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ cũng là một điểm nhấn quan trọng.

Thân xe Orlando LT 1.8 MT thiết kế Limousine hiện đại và sang trọng.
Thân xe Orlando LT 1.8 MT thiết kế Limousine hiện đại và sang trọng.

Cụm đèn hậu thiết kế góc cạnh, xe vẫn sử dụng ăng-ten dạng cột, điểm đáng chú ý có lẽ nằm ở thanh trang trí chạy dọc từ nóc xe đổ về phía kính sau khá lạ mắt. Cản sau được sơn sáng màu cũng là một chi tiết “cứu vãn” cho phần đuôi xe khá nhàm chán.

Nội thất

Orlando 2018 số sàn 1.8L MT thiết kế nội thất khá cầu kì, đặc biệt ở bảng điều khiển trung tâm với một màn hình cỡ nhỏ nhưng được bao bọc bởi cặp cửa gió và rất nhiều nút bấm phía dưới dành cho dàn điều hoà và hệ thống âm thanh.

Nội thất xe Orlando LT 1.8 MT với ghế nỉ tông màu đen sang trọng.
Nội thất xe Orlando LT 1.8 MT với ghế nỉ tông màu đen sang trọng.

Ngoài ra, bố cục đối xứng, mở rộng sang hai bên dạng đôi cánh cùng tone màu đen làm nền cho các mảng ốp và đường viền bạc đảm bảo truyền tải hết cảm giác sang trọng và trẻ trung cho hành khách. Chiều dài cơ sở của xe là 2760 mm với khoảng cách giữa hàng ghế vừa đủ, không rộng rãi như các mẫu xe Nhật.

Vô lăng là dạng 3 chấu khá phổ biến hiện nay, hỗ trợ chỉnh 2 hướng và tích hợp nút bấm điểu chỉnh âm thanh trên vô lăng. Cụm màn hình của Orlando được thiết kế đơn giản với một màn hình hiển thị đa thông tin cung cấp các thông số cần thiết cho người lái khi vận hành xe.

Gương chiếu hậu trong xe hỗ trợ 2 chế độ ngày/đêm nhưng vẫn phải chỉnh tay. Ngoài ra kính sau cũng tích hợp sấy kính đảm bảo tầm nhìn tốt nhất cho người lái ngay cả khi trời đổ mưa, dễ đọng sương.

Orlando 1.8L MT là phiên bản cấp thấp, nên không ngạc nhiên khi xe chỉ trang bị ghế ngồi bọc nỉ, với ghế phụ điều chỉnh 4 hướng, kết hợp tựa đầu điều chỉnh lên xuống.

Cụm điều khiển điều hòa chỉnh tay xe Orlando LT 1.8 MT.
Cụm điều khiển điều hòa chỉnh tay xe Orlando LT 1.8 MT.

Hàng ghế 2 cho phép hành khách gập 60/40, tương tự, hàng ghế thứ 3 cũng có thể gập 50/50. Hai hàng ghế này đều có tựa tay thoải mái khi sử dụng, tích hợp giá để cốc tiện lợi. Các cửa sổ đều có thể điều chỉnh điện một chạm tiện lợi và an toàn.

Tính năng giải trí trên Orlando LT 1.8L MT chỉ dừng ở mức đáp ứng các nhu cầu rất cơ bản của hành khách như hệ thống âm thanh có dàn CD, đài Radio kĩ thuật số, cổng kết nối AUX và chỉ có tối đa 4 loa với chất lượng âm thanh trung bình.

dieu_chinh_den_xe_ỏlando

Tương tự như dàn âm thanh, hệ thống điều hoà cũng chỉ dừng lại ở các nút bấm chỉnh tay, tích hợp cửa gió ở hàng ghế thứ 2, đảm bảo không gian được làm mát nhanh chóng, mang đến cảm giác dễ chịu cho hành khách.

Dàn điều hòa hàng ghế sau xe Orlando LT 1.8 MT.
Dàn điều hòa hàng ghế sau xe Orlando LT 1.8 MT.

Ngoài các tiện nghi trên thì Orlando 1.8L MT còn có một số trang bị tiện nghi phụ khác như hộp đựng kính, châm thuốc và gạt tàn, ổ cắm điện hàng ghế sau và đèn trần phía trước/sau.

Có thể bạn quan tâm: So sánh xe 7 chỗ Orlando và Innova

Vận hành

Orlando 1.8L MT sử dụng động cơ xăng với dung tích chỉ 1.8 lít, thiết kế 4 xi lanh thẳng hàng, cam kép, phun xăng điện tử, có khả năng tạo ra tối đa công suất 140 mã lực tại 6200 vòng/ phút và momen xoắn 176 Nm tại 3800 vòng/ phút.

Hộp số sàn 5 cấp của Orlando LT 1.8 MT với số lùi dạng móc, tránh nhầm lẫn cho người điều khiển khi lùi xe.
Hộp số sàn 5 cấp của Orlando LT 1.8 MT với số lùi dạng móc, tránh nhầm lẫn cho người điều khiển khi lùi xe.

Ở điều kiện thử nghiệm, chiếc xe này chỉ tiêu thụ tổng cộng 8 lít xăng khi chạy 100 km đường hỗn hợp. Với dung tích bình xăng lên đến 65 lít, xe có thể chạy tối đa 800 km trước khi phải nạp lại nhiên liệu.

Đáng chú ý là phiên bản này chỉ trang bị hộp số sàn 6 cấp, mang đến cảm giác chủ động cho người lái, tuy nhiên cũng khá bất tiện nếu di chuyển trong nội đô, khu vực có mật độ phương tiện cao. Bù lại, xe tích hợp trên tay lái kiểu trợ lực điện tử, mang đến cảm giác đánh lái nhẹ và linh hoạt.

Động cơ ECOTEC 1.8L với công suất tối đa 140 mã lực cùng với mô-men xoắn cực đại 176 N.m.
Động cơ ECOTEC 1.8L với công suất tối đa 140 mã lực cùng với mô-men xoắn cực đại 176 N.m.

Xe có thiết kế gầm cao 160 mm, đảm bảo có thể vượt qua những nơi khá gồ ghề song cần nhớ là bộ giảm xóc của xe đa dụng không được thiết kế dành cho việc vượt tốt như SUV. Bán kính quay đầu xe tối thiểu là 5.55 m do đó nhìn chung xe không linh hoạt nếu không gian di chuyển quá hẹp. Bộ lốp 225/50R17 đảm bảo cảm giác chạy bám đường và êm ái.

An toàn

Chevrolet Orlando 1.8L MT có hệ thống an toàn rất hạn chế, ngoại trừ bộ phanh trước trước và sau đều là dạng đĩa với cảm phanh rất tốt, đặc biệt khi kết hợp với hệ thống chống bó cứng phanh. Ngoài ra xe chỉ có thêm hệ thống cân bằng điện tử và chống trượt để duy trì sự ổn định khi vận hành xe.

Orlando LT 1.8L MT được trang bị hệ thống cân bằng điện tử (ESC). Ngoài ra còn hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và chống trượt (TCS).
Orlando LT 1.8L MT được trang bị hệ thống cân bằng điện tử (ESC). Ngoài ra còn hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và chống trượt (TCS).
 

Chiếc xe đa dụng của Chevrolet cũng chỉ được trang bị tối đa 2 túi khí, bộ dây an toàn 3 điểm tích hợp hệ thống cảnh báo thắt dây an toàn. Đáng chú ý hơn có tính năng khóa cửa tự động khi xe di chuyển và khóa cửa trung tâm tiện lợi. Ngoài ra các gia đình có con nhỏ cũng yên tâm sử dụng xe với các cửa sổ tích hợp khóa cửa an toàn cho trẻ em.

Xe Orlando LT 1.8 MT có khung gầm thiết kế chắc chắn. bên trong xe được trang bị hệ thống 02 túi khí an toàn.
Xe Orlando LT 1.8 MT có khung gầm thiết kế chắc chắn. bên trong xe được trang bị hệ thống 02 túi khí an toàn.
 

Tương tự phiên bản cao cấp, bản Orlando 1.8L MT cũng trang bị đầy đủ từ chìa khóa mã hóa cho đến hệ thống cảnh báo xâm nhập nhằm đảm bảo tính an ninh cho xe.

Mâm la-zăng xe Orlando LT 1.8 MT hợp kim nhôm 17 inch với lốp kích thước lớn 225/50R17.
Mâm la-zăng xe Orlando LT 1.8 MT hợp kim nhôm 17 inch với lốp kích thước lớn 225/50R17.

Hiện Chevrolet Phú Mỹ Hưng đang khuyến mãi lớn cho các dòng xe Chevrolet Colorado, xe Chevrolet Cruze, xe Chevrolet Spark

Liên hệ báo giá Chevrolet tốt nhất : 0983.99.11.00 (Tâm)

Giới thiệu Chevrolet Orlando LT 1.8L MT số sàn 2018
5 (100%) 5 votes

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNHLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Loại động cơXăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàngXăng 1.8L,DOHC, MFI, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh (cm3)1,7961,796
Công suất tối đa (hp / rpm)140/6200140/6200
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)176/3800176/3800
Hộp sốSố sàn 5 cấpSố tự động 6 cấp
Trợ lực tay láiĐiệnĐiện
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Trong đô thị1112.31
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Ngoài đô thị6.317.92
Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Kết hợp89.5
Loại nhiên liệuXăngXăng
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4EURO 4
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNGLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Tổng thể, dài x rộng x cao (mm)4652 x 1836 x 16334652 x 1836 x 1633
Chiều dài cơ sở (mm)2,7602,760
Khoảng sáng gầm xe (mm)160160
Vệt bánh xe trước/sau (mm)1584/15881584/1588
Trọng lượng không tải (Kg)1,6071,614
Trọng lượng toàn tải (Kg)2,1602,171
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.555.55
Kích thước lốp225/50R17225/50R17
Kích thước lốp dự phòng215/60R16215/60R16
Dung tích bình nhiên liệu (lít)6565
AN TOÀNLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Hệ thống phanh, trước/sauĐĩa / ĐĩaĐĩa / Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)StandardStandard
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)StandardStandard
Hệ thống chống trượt (TCS)StandardStandard
Căng đai tự động, ghế láiNStandard
Dây an toàn 3 điểmStandardStandard
Cảnh báo thắt dây an toàn, ghế láiStandardStandard
Hệ thống túi khí2 túi khí4 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyểnStandardStandard
Khóa cửa trung tâmStandardStandard
Khóa cửa an toàn cho trẻ emStandardStandard
Cảnh báo lùiNStandard
Chìa khóa mã hóaStandardStandard
Hệ thống cảnh báo xâm nhậpStandardStandard
NGOẠI THẤTLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Lưới tản nhiệt sơn đen, viền mạ crômss
Đèn phaHalogenHalogen
Đèn pha tự động bật/tắtNs
Đèn sương mù trướcss
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, tích hợp đèn báo rẽChỉnh điện, gập tayChỉnh điện, gập điện, có sấy
Tay nắm cửa có chỉ crôm trang tríss
Tay nắm mở cửa sau mạ crômss
Đèn phanh trên caoss
Gạt mưa kính trước tự độngNs
Gạt mưa kính sau gián đoạnss
Thanh trang trí nócss
La-zăngHợp kim nhôm, 17”Hợp kim nhôm, 17”
La-zăng bánh dự phòngThép, 16”Thép, 16”
NỘI THẤTLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Màu nội thấtMàu đenHai tông màu, ghi/đen
Số ghế7 ghế (2+3+2)7 ghế (2+3+2)
Chất liệu ghếNỉDa
Vô lăng 3 chấuBọc nhựaBọc da
Điều chỉnh vô lăng2 hướng4 hướng
Màn hình hiển thị đa thông tinss
Gương chiếu hậu trong xe2 chế độ ngày/đêmTự động chống chói
Tấm chắn nắng tích hợp gươngss
Bảng táp lô trung tâm sơn đen bóngNs
Tựa đầu ghế trước điều chỉnh lên xuốngss
Tựa tay ghế láiNs
Tựa tay hàng ghế sau, tích hợp giá để cốcss
Thảm lát sàn trước/sauss
TIỆN NGHILT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Chìa khóa thông minhNs
Khởi động xe bằng nút bấmNs
Hệ thống âm thanhRadio-AM/FM, CD, AUX, 4 loaRADIO-AM/FM, CD, MP3, USB, 6 loa
Điểu chỉnh âm thanh trên vô lăngss
Hệ thống điều hòa nhiệt độ điều khiển tự độngNs
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2ss
Sấy kính sauss
Ghế lái chỉnh điện 6 hướngNs
Ghế phụ điều chỉnh 4 hướngChỉnh tayChỉnh tay
Hàng ghế 2 gập 60/40ss
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50ss
Túi đựng đồ lưng ghế trướcss
Hộp đựng đồ trung tâm có nắp đậyNs
Hộp đựng kínhss
Châm thuốc và gạt tànss
Ổ cắm điện hàng ghế sauss
Đèn trần phía trước/sauss
Cửa sổ trờiNs
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính 1 chạmsLên/xuống 1 chạm cửa lái
MÀU NGOẠI THẤT  
Bạc kiêu hãnh (GAN)StandardStandard
Đen đẳng cấp (GB0)StandardStandard
Trắng lịch lãm (GAZ)StandardStandard
Đỏ cuốn hút (GCS)StandardStandard
Nâu hoàng kim (GH1)StandardStandard
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊLT 1.8L MTLTZ 1.8L AT
Giá bán lẻ khuyến nghị (gồm VAT)639.000.000 đ699.000.000 đ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here