Chi tiết xe Chevrolet Trailblazer LT 2018 2.5L 4×2 MT máy dầu số sàn

Muaxegiatot.vn - Tự tin chuyên nghiệp và trung thực

Chi tiết xe Chevrolet Trailblazer LT 2018 2.5L 4×2 MT máy dầu số sàn
5 (100%) 4 votes

Dù ra đời muộn hơn nhưng Chevrolet Trailblazer 2018 được đánh giá là đối thủ đáng gờm của những mẫu xe cùng phần khúc như Mitsubishi Pajero Sport, Toyota Fortuner, Isuzu MU-X …

Sở hữu thiết kế mạnh mẽ, khỏe khoắn cùng với công nghệ hiện đại và các tính năng an toàn tối ưu, Chevrolet Trailblazer 2018 sẽ thỏa mãn đam mê chinh phục mọi nẻo đường, thể hiện tay lái đầy bản lĩnh, phong trần của chủ nhân. 

Giá xe Chevrolet Trailblazer LT 2.5L MT 4x2

Trong 4 phiên bản SUV mà Chevrolet giới thiệu, Trailblazer LT 2.5L 4×2 MT máy dầu số sàn được coi là chiến lược của Chevrolet nhằm gia tăng thị phần của mình trong phân khúc xe SUV. Với giá chỉ 809 triệu, thấp hơn khá nhiều so với Fortuner 2018 máy dầu hay Everest 2018 số sàn, Chevrolet Trailblazer 2018 đang tạo nên những chú ý rất lớn khi mới ra mắt.

Giá xe Chevrolet Trailblazer

Giá xe Chevrolet Trailblazer 2018 cập nhật tháng 06/2018  

Loại xe (máy dầu), ĐVT: TriệuGiá xeGiảm giáTrả trước 
* Quý khách vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất Hotline: 0911.630.360 (Mr Tâm)
TRAILBLAZER LTZ 2.8 AT - 4X41.07580210Chi tiết
TRAILBLAZER LT 2.5 AT - 4X289830190Chi tiết
TRAILBLAZER LT 2.5 MT - 4X285950175Chi tiết

MUA XE TRẢ GÓP TRAILBLAZER (ĐƠN GIẢN - NHANH GỌN - UY TÍN)

HOTLINE TƯ VẤNLÃI SUẤTTHỜI GIAN VAYHỖ TRỢ
0911.630.6306,49%/NĂM7 NĂM90%

Liên hệ báo giá Chevrolet tốt nhất : 0983.99.11.00 (Tâm)

Thiết kế

Chevrolet Trailblazer 2.5L 4×2 MT LT sở hữu kích thước tổng thể là 4887 x 1902 x 1848 mm, xe dài và bề thế, nổi bật với những đường nét thể thao, nam tính mang đậm phong cách của Chevrolet.

Xe có 8 màu sắc ngoại thất như màu đen đẳng cấp, trắng lịch lãm, đỏ quyền lực, bạc kiêu hãnh, xám cá tính… giúp người mua dễ dàng chọn ra một chiếc xe phù hợp với cá tính của mình.

Lưới tản nhiệt kép được thiết kế mới hoàn toàn, mạ viền crom sáng làm tăng thêm vẻ lịch lãm, sang trọng của chiếc xe. Nắp ca-pô thiết kế thể thao, mạnh mẽ với các đường dập nổi khí động học làm cho Trailblazer trở nên tỏa sáng, nổi bật hơn

Thân xe gây ấn tượng với bộ la zăng đa chấu thể thao và hệ thống gương chiếu hậu và tay nắm cửa sơn cùng màu thân xe trẻ trung cùng với các đường dập chìm. Đặc biệt, khoảng sáng ở gầm xe 219 mm làm cho Trailblazer trở nên đậm tính thể thao, mạnh mẽ, thu hút ở mọi ánh nhìn, tự tin chinh phục mọi loại địa hình phức tạp.

Đuôi xe cũng được tạo hình cứng cáp, toát lên vẻ khỏe khoắn từ mọi phía. Phần bậc hỗ trợ lên xuống cũng được tối ưu để người dùng có thể lên hay xuống xe một cách tiện lợi và an toàn. Ngoài cụm đèn hậu nổi bật, Trailblazer còn có thanh nẹp biển số mạ crom, đèn báo phanh trên cao được thiết kế rất tinh tế, tăng cảm giác bề thế cho xe.

Chevrolet Trailblazer LT 2.5L MT 4x2 (Đuôi xe)

Thiết kế bên trong xe cũng rất đáng chú ý. Với chiều dài cơ sở là 2845mm, khoang ngồi bên trong rộng rãi, thoáng mát, sử dụng gam màu đen và xám làm chủ đạo, kết hợp với đường viền, ốp bạc ở cửa gió, cửa sổ, táp lô, tạo nên vẻ đẹp sang trọng và giản đơn, phù hợp với mọi lứa tuổi.

Xe trang bị đèn pha dạng LED hiện đại với độ bền cao, có thể điểu chỉnh độ cao chùm sáng. Ngoài ra, xe còn có 2 đèn sương mù tăng cường khả năng hiện diện trong môi trường mù sương.

Gương chiếu hậu ngoài chỉ là dạng gập tay khá bất tiện khi đỗ xe lâu, song vẫn được tích hợp thêm đèn báo rẽ với chức năng chỉnh điện hiện đại. Bộ la zăng 17 inch làm bằng hợp kim cứng cáp, đảm bảo cho Trailblazer 2018 vượt qua mọi loại địa hình hay thời tiết khắc nghiệt.

Nội thất

Trailblazer LT 2018 2.5L MT trang bị 3 hàng ghế ngồi bọc nỉ cao cấp, cảm giác thoải mái, riêng 2 hàng ghế sau có thể gập theo tỉ lệ 60:40 và 50:50 rất nhẹ nhàng, dễ dàng sắp xếp chỗ ngồi cho gia đình hay xếp thêm hành lý cho những chuyến đi chơi xa.

Bảng điều khiển trung tâm cũng gây ấn tượng với thiết kế mới rất hiện đại sẽ giúp người lái kiểm soát hoàn toàn chiếc xe. Phần tay lái cũng được tích hợp nút bấm điều khiển đa chức năng tiện dụng.

Cụm đồng hồ thiết kế sang trọng, hiển thị đầy đủ những thông tin vận hành của chiếc xe để người lái nắm bắt dễ dàng, nhanh chóng. Với hệ thống nút điều khiển tiện lợi, người lái có thể tìm đường, truy cập vào danh bạ hoặc nghe nhạc ngay trong tầm tay của mình.

Hệ thống giải trí của Chevrolet Trailblazer 2.5L MT LT khá đơn giản, bao gồm một màn hình cảm ứng 7 inch với 4 loa kết hợp với hệ thống giải trí Mylink sẽ giúp hành khách thư giãn và vui vẻ suốt đường đi.

Chevrolet Trailblazer LT 2.5L MT 4x2 (Đầu DVD)

Ngoài ra, hệ thống điều hòa cũng dừng ở mức chỉnh tay ở phía trước với bảng điều khiển độc lập phía sau, có tích hợp lọc gió, giúp hành khách dễ dàng tận hưởng cảm giác mát mẻ, dễ chịu trong những ngày nóng bức với mức nhiệt mong muốn. Các hàng ghế đều có ổ cắm điện để sạc pin cho các thiết bị điện tử.

Liên hệ báo giá Chevrolet tốt nhất : 0983.99.11.00 (Tâm)

Vận hành

Sử dụng động cơ Turbo Diesel Duramax 2.5L, sản xuất ra mô men xoắn cực đại lên đến 380 Nm, công suất cực đại 161 mã lực, với dung tích bình nhiên liệu của xe lên đến 78 lít, chiếc Chevrolet Trailblazer 2.5L MT LT sẽ giúp chủ nhân chinh phục mọi địa hình khó nhằn nhất.

Với hộp số sàn 6 cấp cộng thêm hệ thống treo được tinh chỉnh rất linh hoạt, mượt mà, đáng lưu ý là chế độ 2WD sẽ tiết kiệm tối đa nhiên liệu mà vẫn đảm bảo hiệu năng cho đi lại mỗi ngày.

Hơn nữa, Trailblazer 25L MT LT còn sở hữu hệ thống lái trợ lực thuỷ lực, nếu đi trên đường cao tốc sẽ giúp giảm bớt lực điều khiển, tăng cảm giác đằm tay, cảm nhận mặt đường chân thực hơn loại trợ lực điện.

An toàn và an ninh

An toàn cũng là một yếu tố không thể bỏ qua khi chọn mua bất kỳ loại xe nào. Cùng với bộ phanh đĩa 4 bánh, Chevrolet Trailblazer bản 2.5L MT LT còn tích hợp đầy đủ hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử và hỗ  trợ lực phanh khẩn cấp, cho cảm giác phanh đằm chắc và tự tin làm chủ tốc độ hơn.

Về tính năng an ninh, chủ nhân sẽ luôn cảm thấy yên tâm với hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm hoạt động vô cùng hiệu quả, cùng với chìa khoá mã hoá khoá động cơ hạn chế các rủi ro trộm cắp.

Kết luận

Với vẻ ngoài mạnh mẽ, nam tính cùng với những tính năng vượt trội, Chevrolet Trailblazer 2018 cho thấy sức hút tuyệt vời và độc đáo của mình so với những mẫu xe thời thượng cùng phân khúc khác. Không chỉ thích hợp cho đối tượng gia đình mà nó còn đảm bảo thỏa mãn niềm đam mê khai phá mọi chặng đường của bất kỳ tay lái nào.

Thông tin liên hệ

MR TÂM (Đại diện kinh doanh)
CÔNG TY CỔ PHẦN GM CHEVROLET PHÚ MỸ HƯNG
Đại lý 3S chính hãng của Chevrolet tại Việt Nam
1489 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong Quận 7, TP. HCM
Hotline 24/7 :0983.99.11.00 (Tâm)

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật xe Chevrolet Trailblazer 2018
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Loại động cơDiesel, 2.5L, DI, DOHC, VGT, TurboDiesel, 2.5L, DI, DOHC, TurboDiesel, 2.8L, DI, DOHC, Turbo
Công suất cực đại (hp / rpm)180/3600161/3600197/3600
Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)440/2000380/2000500/2000
Hộp sốSố tự động 6 cấpSố sàn 6 cấpSố tự động 6 cấp
Cài cầu bằng điệnKhôngKhông
Loại nhiên liệuDầu DieselDầu DieselDầu Diesel
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4Euro 4
Khả năng lội nước (mm)800800800
KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4887 x 1902 x 18484887 x 1902 x 18484887 x 1902 x 1852
Chiều dài cơ sở (mm)2,8452,8452,845
Vệt bánh xe trước/sau (mm)1571 / 15881570 / 15881570 / 1588
Khoảng sáng gầm xe (mm)219219221
Khối lượng bản thân (Kg)1,9941,9942,150
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg)2,6052,6052,735
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.95.95.9
Kích thước lốp255/65R17255/65R17265/60R18
Kích thước lốp dự phòng245/70R16245/70R16245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L)767676
AN TOÀN2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Hệ thống phanh: Trước/ sauĐĩa/ĐĩaĐĩa/ĐĩaĐĩa/Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)KhôngKhông
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)KhôngKhông
Hệ thống chống lật (ARP)KhôngKhông
Hệ thống kiểm soát rơ mooc khi kéo (TSC)KhôngKhông
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)KhôngKhông
Hỗ trợ xuống dốc (HDC)KhôngKhông
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS)KhôngKhông
Cảnh báo điểm mùKhôngKhông
Cảnh báo phương tiện di chuyển ngang khi lùi xeKhôngKhông
Cảnh báo va chạm phía trướcKhôngKhông
Cảnh báo xe lệch làn đườngKhôngKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sauKhôngKhông
Dây an toàn 3 điểm tất cả các vị trí
Cảnh báo thắt dây an toàn
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Camera lùiKhôngKhông
Hệ thống túi khí02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)02 túi khí (cho người lái và hành khách ngồi kế bên)
Chìa khóa mã hóa
Khóa an toàn hai nấcKhôngKhông
Hệ thống chống xâm nhập, báo chống trộm
NGOẠI THẤT2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Ốp lưới tản nhiệtMàu đen bóngMàu đen bóngCrôm
Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng
Đèn pha tự động bật/tắtKhôngKhông
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LEDKhôngKhông
Đèn sương mù trước/sau
Đèn phanh thứ ba dạng LEDKhôngKhông
Gạt mưa trước tự độngKhôngKhông
Gạt mưa sau gián đoạn
Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽChỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xeChỉnh điện, gập tay, cùng màu thân xeChỉnh điện, gập điện, mạ crôm
Ốp viền chân kính cửa sổMàu đenMàu đenCrôm
Tay nắm cửaCùng màu thân xeCùng màu thân xeChỉ crôm trang trí
Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm tất cả các vị trí
Bậc lên xuống
Thanh trang trí nóc xeKhôngKhông
Chìa khóa điều khiển từ xa
La zăng hợp kim nhôm17 Inch17 Inch18 Inch
La zăng dự phòng hợp kim nhôm16 Inch16 Inch16 Inch
Chắn bùn trước/sau
NỘI THẤT2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Nội thấtNỉ, Hai tông màu đen/xámNỉ, Hai tông màu đen/xámDa, Hai tông màu đen/xám
Vô lăng bọc daKhôngKhông
Gương chiếu hậu trong xe tự động chống chóiKhôngKhông
Tấm chắn nắng trong xeTích hợp gươngTích hợp gươngTích hợp gương & đèn
Đèn trần trước/sau
Kệ nghỉ tay hàng ghế thứ 2
Túi đựng đồ lưng ghế trước
Ngăn để đồ dưới ghế trước
Hộp chứa đồ trung tâm tích hợp kệ nghỉ tay ghế trước
Hộp đựng kính
Tay nắm trần xeVí trí ghế hành khách trước, sau hai bênVí trí ghế hành khách trước, sau hai bênVí trí ghế hành khách trước, sau hai bên
Tay nắm cột A
Lẫy mở cửa trong xeMàu bạcMàu bạcCrôm
TIỆN NGHI2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Khởi động từ xaKhôngKhông
Trợ lực láiĐiệnThủy lựcĐiện
Vô lăng điều chỉnh 2 hướng
Ga tự động (Cruise control)KhôngKhông
Điều khiển âm thanh trên vô lăngKhôngKhông
Hệ thống thông tin giải tríMàn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loaMàn hình cảm ứng 7”, kết hợp Mylink, 4 loaMàn hình cảm ứng 8”, kết hợp Mylink, 7 loa cao cấp
Điều hòa trướcChỉnh tayChỉnh tayTự động
Điều hòa sau độc lập
Lọc gió điều hòa
Sấy kính sau
Ghế lái chỉnh điện 6 hướngKhôngKhông
Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hàng ghế thứ 3 gập 50/50
Ổ cắm điện hàng ghế trước/sau
Ngăn xếp đồ cốp sauKhôngKhông
Hộp dụng cụ
MÀU NGOẠI THẤT2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Đen đẳng cấp (GB0)AvailableAvailableAvailable
Trắng lịch lãm (GAZ)AvailableAvailableAvailable
Trắng Ngọc Trai (GP5)AvailableAvailableAvailable
Đỏ quyền lực (GG2)AvailableAvailableAvailable
Bạc kiêu hãnh (GAN)AvailableAvailableAvailable
Xám hoàng gia (GYM)AvailableAvailableAvailable
Xám thời thượng (GUN)AvailableAvailableAvailable
Xanh cá tính (G8P)AvailableAvailableAvailable
GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ2.5L VGT 4×2 AT LT2.5L 4×2 MT LT2.8L 4×4 AT LTZ
Giá bán lẻ khuyến nghị (VNĐ – gồm VAT)898.000.000 ₫859.000.000 ₫1.075.000.000 ₫

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here