Honda Brio là mẫu xe nằm trong phân khúc hạng A mới gia nhập thị trường Việt Nam từ giữa năm 2019 và gây được nhiều sự chú ý của khách hàng. Phiên bản mới được nâng cấp nhẹ cả về ngoại thất lẫn các tính năng tiện ích bên trong. 

gioi-thieu-honda-brio-2021-xetot-com-blog

Giá xe Honda Brio 2022

Trong phân khúc hạng A, Honda Brio đang có giá bán khá cao ngang tầm với Vinfast Fadil. Cụ thể mức giá niêm yết và lăn bánh tạm tính đối với từng phiên bản như sau:

Bảng giá xe Honda Brio 2022 (ĐVT: Triệu VNĐ)
  Honda Brio G Honda Brio RS Honda Brio RS 2 màu
Giá niêm yết 418 448 452
Giá xe Honda Brio lăn bánh tạm tính (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tp.HCM 473 506 510
Hà Nội 490 524 528
Tỉnh/TP khác 463 496 500

Lưu ý: Mức giá xe Honda Brio trên chưa bao gồm các chương trình khuyến mãi mà đại lý đưa ra tại thời điểm khách hàng mua xe.

Những tùy chọn màu sắc trên xe Honda Brio 2022

Nhằm mang đến sự tiện lợi cho khách hàng trong việc lựa chọn màu sắc xe, Honda Brio bản 2022 đã được thiết kế với khá nhiều màu gồm: Trắng, Bạn, Cam, Đỏ, Vàng. Cùng với đó là phiên bản Brio RS 2 màu khá đẹp mắt nhận được nhiều sự yêu thích của khách hàng.

Ngoại thất xe Honda Brio 2022

So với phiên bản cũ trước đó, Honda Brio 2022 vẫn giữ nguyên về kích thước tổng thể. Chiều D x R x C = 3801 x 1682 x 1487 (mm), chiều dài cơ sở 2405 (mm) cùng khoảng sáng gầm 154 mm giúp chiếc xe có thể leo lề hay vượt các ổ gà nhỏ dễ dàng.

Thiết kế phần đầu xe

gia-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Nhìn từ phía trước, Honda Brio phiên bản 2022 có những đường nét thiết kế khá giống với mẫu Honda Civic của hãng. Hệ thống lưới tản nhiệt nhỏ gọn kết hợp thanh ngang lớn mang đến sự khỏe khoắn và trẻ trung cho mẫu xe. Đặc biệt đối với bản RS sẽ thêm logo RS màu đỏ gắn phía trước để khách hàng dễ nhận diện.

den-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Cụm đèn pha được thiết kế bo tròn theo dạng đơn giản và sử dụng công nghệ Halogen, đây được coi là một điều đáng tiếc với một mẫu xe nổi trội nhất trong phân khúc hạng A. Xe cũng được trang bị dải đèn LED định vị ban ngày cùng hệ thống đèn sương mù dạng tròn phía dưới nhằm tăng khả năng chiếu sáng cho chiếc xe.

Thiết kế phần thân xe

than-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Phần hông xe của Honda Brio 2022 không có nhiều đặc trưng so với các đối thủ trong phân khúc như Kia Morning 2022 hay Hyundai i10 2022. Một đường gân dập nổi được thiết kế chạy dọc thân xe cùng gương chiếu hậu tích hợp gập – chỉnh điện tiện lợi. Phía dưới là bộ mâm 14-15 inch đa chấu mang đến sự cá tính cho phiên bản mới này.

Thiết kế phần đuôi xe

duoi-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Phần đuôi trên Honda Brio 2022 có thiết kế khá đẹp mắt với cánh gió thể thao ở phía trên. Cụm đèn hậu có dạng chữ “C” ngược sử dụng công nghệ LED mang đến sự bền bỉ và khả năng chiếu sáng tốt. Phía dưới là hai hốc gió màu đen được trang bị khá đẹp mắt.

Nội thất xe Honda Brio 2022

Với trục cơ sở tăng thêm 60 mm, Honda Brio phiên bản 2022 mang đến sự rộng rãi hơn trong khoang nội thất dành cho người sử dụng. Kết hợp với đó là sự bổ sung tính năng tiện ích giúp mẫu xe trở nên hấp dẫn hơn đối với khách hàng so với các đối thủ cùng phân khúc.

Hệ thống bảng taplo và điều khiển

noi-that-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Trên phiên bản 2022 của Honda Brio, các chi tiết sử dụng để thiết kế bảng taplo chủ yếu bằng nhựa cứng. Các đường chỉ viền đỏ được bổ sung thêm mang đến sự tươi trẻ và cá tính hơn cho không gian bên trong chiếc xe. Dù chỉ là một mẫu xe hạng A hướng đến khách hàng có kinh tế tầm trung, Honda Brio vẫn mang đến những trải nghiệm khá thú vị dành cho người dùng trong quá trình trải nghiệm.

Thiết kế Vô lăng xe

vo-lang-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Vô lăng xe được sử dụng dạng 3 chấu, urethane và tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển mang lại sự tiện lợi cho người dùng. Mẫu xe cũng trang bị khả năng chỉnh tay 2 hướng cho vô lăng để giúp người lái dễ dàng điều chỉnh sao cho phù hợp với tư thế ngồi của mình nhất.

Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ Analog cơ bản hiển thị các thông số vận tốc, mức nhiên liệu, chế độ lái một cách rõ nét.

Trang bị ghế ngồi trên xe

hang-ghe-sau-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Một điểm trừ cho Honda Brio bản 2022 là trên cả 3 phiên bản đều vẫn sử dụng ghế nỉ. Nếu muốn cạnh tranh với các đối thủ của mình, ghế da nâng cấp sẽ là điều mà hãng xe này nên làm trong thời gian tới. Chất liệu ghế nỉ đôi lúc sẽ khiến cho khách hàng cảm thấy nóng bức với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.

Ngoài ra, ghế lái cũng có thể chỉnh cơ tiện lợi, hàng ghế thứ 2 có thể gập phẳng hoàn toàn để gia tăng dung tích khoang hành lý khi cần.

Về thiết kế khoang hành lý

cop-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Dung tích khoang hành lý lên tới 258L là một con số khá ưu thế đối với một mẫu xe hạng A ở thời điểm hiện tại. Đối với Honda Brio phiên bản 2022, khách hàng cũng có thể gập hoàn toàn hàng ghế sau khi muốn tăng thêm dung tích chứa đồ cho chiếc xe.

Tính năng tiện ích trên Honda Brio 2022

tien-nghi-noi-that-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Dù chỉ trang bị ghế bọc nỉ, Honda Brio 2022 vẫn có những ưu điểm của mình về tính năng trải nghiệm trong xe để thu hút khách hàng. Những tính năng tiện ích trên phiên bản mới này có thể kể đến như sau:

  • Màn hình cảm ứng 6.2 inch.
  • Hệ thống điều hòa chỉnh tay.
  • Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth.
  • Hệ thống âm thanh 4-6 loa.
  • Kính điện 1 chạm cho ghế lái.
  • Hệ thống chống trộm và mã hóa động cơ.
  • Kết nối Siri điều khiển qua giọng nói.
  • Gương chiếu hậu trong xe chế độ ngày/ đêm.

Đánh giá xe Honda Brio 2022 về trang bị động cơ

dong-co-xe-honda-brio-rs-2-mau-2021-xetot-com-blog

Cả 3 phiên bản trên Honda Brio 2022 đều được trang bị động cơ duy nhất là SOHC (1.2L) I – VTEC, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng giúp sản sinh công suất tối đa 89 mã lực cùng mô men xoắn cực đại đạt 110Nm. Kết hợp với đó là hộp số vô cấp CVT 7 cấp số giả lập, hệ thống dẫn cầu động trước, mẫu xe mang đến khả năng vận hành êm ái và mượt mà dành cho khách hàng.

Nhiều người dùng cho biết cảm giác đánh lái trên Honda Brio cũng khá nhẹ nhàng và đầm chắc hơn so với các đối thủ trong phân khúc. Đặc biệt là mẫu xe Hyundai i10 có cảm giác đánh lái bồng bềnh, “ảo” hơn. Tuy nhiên, nếu so sánh với Vinfast Fadin, động cơ của mẫu xe này có phần yếu thế hơn.

Đánh giá xe Honda Brio 2022 về trang bị an toàn

hong-xe-honda-brio-rs-2021-xetot-com-blog

Hiện tại, Honda Brio 2022 vẫn chỉ được trang bị các tính năng an toàn ở mức cơ bản. Những tính năng này gồm có:

  • Hệ thống phanh ABS.Phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Khung xe hấp thụ xung lực.
  • Khóa cửa tự động theo tốc độ xe.
  • Túi khí: 2 cái.

Đánh giá Honda Brio 2022 về tiêu thụ nhiên liệu và vận hành

Mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Brio theo chúng tôi cũng tương đường với các mẫu xe hạng A cùng phân khúc với động cơ 1.2L. Chi tiết cụ thể bạn đọc có thể tham khảo bảng dưới đây.

Honda Brio 2022 (L/100km) Trong đô thị Hỗn hợp Ngoài đô thị
Honda Brio G 6,6 5,4 4,7
Honda Brio RS/RS 2 màu 7 5,9 5,2

So sánh với các đối thủ trong phân khúc

Các đối thủ cùng phân khúc của mẫu xe này hiện tại khá nhiều có thể kể đến như: Kia Morning, Hyundai i10, Vinfast Fadil 2022. Với mức giá cao hơn hẳn tuy nhiên người dùng sẽ nhận được những trải nghiệm khá tốt từ động cơ mạnh mẽ đến thiết kế đẹp mắt, nhiều tính năng tiện ích. Đặc biệt, đây cũng là mẫu xe nhập khẩu nguyên chiếc nên chất lượng sẽ được bảo đảm hơn hẳn xe lắp ráp trong nước.

Honda Brio 2022 có phải sự lựa chọn chất lượng?

xe-mau-vang-honda-brio-rs-2021-xetot-com-blog

Qua những thông tin bài viết có thể thấy rằng Honda Brio 2022 hội tụ khá nhiều ưu điểm của các mẫu xe trong phân khúc hạng A. Đây sẽ là sự lựa chọn phù hợp dành cho một chiếc xe gia đình giá rẻ ở thời điểm hiện tại. Mong rằng những chia sẻ của chúng tôi thực sự hữu ích với bạn đọc.

Tham khảo:

» Bảng giá xe ô tô Honda mới nhất

» Mua bán xe ô tô Honda giá tốt

» Mua bán xe ô tô Honda cũ giá rẻ

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2022

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2022
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Kiểu xe Hatchback cỡ nhỏ
Xuất xứ Nhập khẩu  Indonesia
Kích thước DxRxC (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 mm
3.817 x 1.682 x 1.487 mm
Chiều dài cơ sở 2.405 mm
Động cơ SOHC i-VTEC (1.2L) 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (mã lực) 89 Hp
Mô men xoắn (Nm) 110 Nm
Hộp số Vô cấp CVT
Dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Macpherson/dầm xoắn
Lốp 14 – 15 inch
Phanh trước/sau Đĩa/ tang trống
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154mm
Tính năng tiện ích Vô lăng chỉnh tay 2 hướng
Ghế nỉ
Cụm đồng hồ Analog
Màn hình cảm ứng 6.2 inch
Hệ thống âm thanh 4-6 loa
Hệ thống điều hòa chỉnh tay
Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth
Kính điện 1 chạm cho ghế lái
An toàn Phanh ABS, BA, EBD
Túi khí: 2 chiếc
Khóa cửa tự động theo tốc độ
Khung xe hấp thụ xung lực khi va chạm

guest
Yêu cầu
Yêu cầu
Không yêu cầu & Không hiện thị
Không yêu cầu & Không hiện thị!
0 BÌNH LUẬN
Inline Feedbacks
View all comments