Ngày 04/05-2022, Toyota Fortuner 2022 chính thức ra mắt với sự nâng cấp về trang bị tiện nghi với 7 phiên bản. Các đối thủ của Toyota Fortuner tại Việt Nam trong phân khúc là Ford Everest, KIA Sorento hay Hyundai SantaFe. Chi tiết thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022 cụ thể như sau:

HOTLNE TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ: 0908.66.77.88 – MR BÍNH

1. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022: Kích thước

Bước qua lần nâng cấp này, Toyota Fortuner 2022 không có sự thay đổi về kích thước so với “người tiền nhiệm”. Chiều D x R x C lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở vẫn là 2.745 mm.

gia xe toyota fortuner 2023 2022 facelift muaxegiatot vn 9

Kích thước Toyota Fortuner 2022 được giữ nguyên so với “người tiền nhiệm”

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7 4×4 AT 2.7 4×2 AT
Chiều D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính quay vòng (mm) 5.800
Số chỗ ngồi 07

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.8 4×4 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.8 4×4 AT Legender
Chiều D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính quay vòng (mm) 5.800
Số chỗ ngồi 07

2. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022: Ngoại thất

Về thiết kế ngoại thất, phiên bản Legender không có sự thay đổi so với “người tiền nhiệm”. Riêng bản tiêu chuẩn có một số thay đổi nhỏ nằm ở lưới tản nhiệt lớn hơn, cản trước màu bạc giúp tăng thêm phần mạnh mẽ. 

gia xe toyota fortuner 2023 2022 facelift muaxegiatot vn 8

Ngoại thất không có nhiều thay đổi đáng chú ý

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7 4×4 AT 2.7 4×2 AT
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn chờ dẫn đường LED
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù LED
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.8 4×4 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.8 4×4 AT Legender
Đèn chiếu gần
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Đèn chờ dẫn đường LED
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù LED
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

3. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022: Nội thất, Tiện nghi

Cách bố trí, thiết kế nội thất của xe ô tô Toyota Fortuner 2022 không có sự thay đổi so với phiên bản cũ. Điểm khác biệt duy nhất có thể thấy nằm ở hệ thống đèn nội thất. 

gia xe toyota fortuner 2023 2022 facelift muaxegiatot vn 14

Nội thất vẫn là thiết kế cùng cách bài trí cũ

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7 4×4 AT 2.7 4×2 AT
Vô lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp phím điều khiển
Gương chiếu hậu bên trong Chống chói tự động
Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) Có màu TFT 4,2 inch
Hệ thống ghế ngồi Bọc da
Ghế lái Thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòa Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 11 loa JBL 6 loa
Cổng kết nối USB
Kết nối Apple CarPlay/ Android Auto
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.8 4×4 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.8 4×4 AT Legender
Vô lăng 3 chấu, bọc da, tích hợp phím điều khiển
Gương chiếu hậu bên trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) Có màu TFT 4,2 inch
Hệ thống ghế ngồi Bọc nỉ Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay 2 dàn lạnh Tự động 2 dàn lạnh
Cửa gió sau
Hệ thống giải trí DVD cảm ứng 7 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 6 loa 11 loa JBL
Cổng kết nối USB
Kết nối Apple CarPlay/ Android Auto Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa
Cốp điều khiển điện Không Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Không

4. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022: Động cơ, Vận hành

Với 7 phiên bản cho 3 tùy chọn động cơ, trong đó Fortuner máy dầu 2022 động cơ Turbo Diesel 2.8L lớn hơn là một điểm khác biệt. Động cơ này sản sinh công suất cực đại 201 mã lực, momen xoắn 500Nm. Các tùy chọn hộp số và hệ dẫn động không có sự thay đổi. 

gia xe toyota fortuner 2023 2022 facelift muaxegiatot vn 13

Toyota Fortuner 2022 cung cấp nhiều tùy chọn động cơ

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7 4×4 AT 2.7 4×2 AT
Động cơ 2TR-FE (2.7L)
Dung tích xi-lanh (cc) 2.694
Công suất cực đại (Hp/RPM) 164 / 5.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 245 / 4.000
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD)

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.8 4×4 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.8 4×4 AT Legender
Động cơ 2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)  2GD-FTV (2.4L) 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích xi-lanh (cc) 2.393 2.755 2.393 2.755
Công suất cực đại (Hp/RPM) 147 / 3.400 201 / 3.400 147 / 3.400 201 / 3.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM) 400 / 1.600 500 / 1.600 400 / 1.600 500 / 1.600
Hộp số Sàn 6 cấp Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động Cầu sau (RWD) 2 cầu  bán thời gian, gài cầu điện tử Cầu sau (RWD) 2 cầu  bán thời gian, gài cầu điện tử

5. Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022: Trang bị an toàn

Toyota Fortuner là một trong những dải sản phẩm cao cấp của thương hiệu xe Nhật Bản. Vì vậy, Toyota Fortuner 2022 được trang bị hàng loạt các tính năng an toàn để hỗ trợ tối đa khả năng vận hành xe của người dùng.

gia xe toyota fortuner 2023 2022 facelift muaxegiatot vn 6

Toyota Fortuner 2022 được trang bị hàng loạt công nghệ an toàn hiện đại

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7 4×4 AT 2.7 4×2 AT
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không
Camera  Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.8 4×4 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.8 4×4 AT Legender
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử VSC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không
Camera  Camera lùi Camera 360 độ Camera lùi Camera 360 độ
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí

6. Giá bán Toyota Fortuner 2022 lăn bánh

Giá xe Toyota Fortuner 2022 mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản 2.4 MT 4×2 2.4 AT 4×2 Legender 2.4 AT 4×2 2.8 AT 4×4 Legender 2.8 AT 4×4 2.7 AT 4×2 2.7 AT 4×4
Giá niêm yết 1.015 1.107 1.248 1.423 1.459 1.187 1.277
Giá xe Toyota Fortuner 2022 lăn bánh tham khảo (ĐVT: Triệu VNĐ)
TP.HCM 1.152 1.253 1.408 1.648 1.645 1.325 1.424
Hà Nội 1.172 1.275 1.432 1.676 1.674 1.347 1.449
Tỉnh/TP# 1.133 1.234 1.389 1.579 1.626 1.306 1.405

Ghi chú: Giá xe Toyota Fortuner lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Để nhận được thông tin khuyến mãi và lăn bánh chính xác, vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất. 

HOTLNE TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ: 0908.66.77.88 – MR BÍNH

7. Bảng giá so sánh Toyota Fortuner 2022 với các mẫu xe cùng phân khúc

Mẫu xe  Giá niêm yết (tỷ VNĐ)
Toyota Fortuner 2022 giá từ 1,015 – 1,277
Ford Everest 2022 giá từ 0,999 – 1,412
Hyundai SantaFe 2022 giá từ 1,030 – 1,340
Kia Sorento 2022 giá từ 1,079 – 1,279

5/5 - (1 bình chọn)