banner xe cu e1652875673939

Toyota Fortuner 2023 ra mắt ở thị trường Việt Nam với nâng cấp ở trang bị tiện nghi và tính năng an toàn. Giá xe cũng theo đó mà tăng lên ở tất cả phiên bản. 

Giới thiệu chung

Toyota Fortuner luôn là mẫu SUV 7 chỗ ăn khách và là quân bài chiến lược của Toyota ở thị trường Việt Nam. 

Kể từ khi ra mắt đến nay, mẫu xe này luôn đạt khoảng 1.000 xe/tháng xe đến tay khách hàng. Tuy nhiên, khoảng 3 năm trở lại đây, Toyota Fortuner đã đánh mất chính mình khi doanh số chỉ bằng 1 nửa thời kỳ hoàng kim.

Toyota Fortuner 2023 không thay đổi nhiều.
Toyota Fortuner 2023 không thay đổi nhiều.

Để lấy lại vị thế, Toyota Việt Nam đã giới thiệu đến khách hàng trong nước phiên bản nâng cấp Toyota Fortuner 2023. Sự cập nhật này nhằm gia tăng sức cạnh tranh của Fortuner trước các đối thủ như Hyundai Santa Fe hay Ford Everest 2023 sắp ra mắt.

Toyota Fortuner mới không thay đổi nhiều về thiết kế ngoại thất, nội thất và trang bị động cơ. Nâng cấp chỉ xuất hiện ở trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn. Dù chỉ thay đổi nhỏ nhưng giá xe ở tất cả phiên bản đều tăng đồng loạt so với phiên bản cũ. 

Giá xe Toyota Fortuner 2023

Toyota Fortuner 2023 ra mắt với 7 phiên bản, trong đó có 5 bản máy dầu lắp ráp trong nước và 2 bản máy xăng nhập khẩu nguyên chiếc. Các phiên bản màu trắng ngọc trai sẽ có giá cao hơn 8 triệu đồng so với các màu khác. 

Bảng giá Toyota Fortuner lăn bánh (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Xuất xứ Giá niêm yết Giá lăn bánh
TPHCM Hà Nội Các tỉnh
2.4MT 4X2 Lắp ráp 1.015 1.139 1.159 1.120
2.4AT 4×2 Lắp ráp 1.107 1.240 1.262 1.221
2.4AT 4×2 LEGENDER Lắp ráp 1.248 1.395 1.420 1.376
2.7AT 4×2 Nhập khẩu 1.187 1.328 1.352 1.309
2.7AT 4×4 Nhập khẩu 1.277 1.427 1.453 1.408
2.8AT 4×4 Lắp ráp 1.423 1.588 1.616 1.569
2.8AT 4×4 LEGENDER Lắp ráp 1.459 1.627 1.656 1.608

* Ghi chú: AT: hộp số tự động, MT: Hộp số sàn (số tay), 4×2: 1 cầu, 4×4: 2 cầu. 

(**) Giá xe Fortuner lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Hỗ trợ mua xe Fortuner trả góp lãi suất thấp, thời gian vay dài.

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá xe Toyota khuyến mãi

Khuyến mãi hấp dẫn: Giảm giá tiền mặt, Tặng phụ kiện, Bảo hiểm, Ưu đãi lãi suất…


KÉO XUỐNG ĐỂ XEM TIẾP NỘI DUNG

MIỀN NAM: 0908.66.77.88 (Mr Bính)

MIỀN BẮC: 094.289.3366 (Mr Thái)

MIỀN TRUNG: 0965.555.333 (Mr Duy)

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner 2023

Thông số  2.4 4×2 MT 2.4 4×2 AT 2.4 4×2 AT Legender 2.7 4×2 AT 2.7 4×4 AT 2.8 4×4 AT 2.8 4×4 AT Legender
Số chỗ 7
Nguồn gốc Lắp ráp Nhập khẩu Lắp ráp
Kích thước tổng thể(mm)

4.795 x 1.855 x 1.835

Cập nhật sau

4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Khoảng sáng gầm (mm) 279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,8

Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L) 2TR-FE (2.7L) 1GD-FTV (2.8L)
Dung tích xi lanh (cc) 2.393 Cập nhật sau 2.755
Công suất tối đa (HP/ rpm) 147/3.400 Cập nhật sau 201/3.400
Mô men xoắn tối đa (Nm/ rpm)

400/1.600

245/4.000

500/1.600

Tốc độ tối đa (km/h) 175 170 175 160 180 180
Hộp số Số sàn Số tự động
Hệ dẫn động Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian điện tử
Hệ thống treo trước/sau

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Trơ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Mâm xe 17 inch 18 inch 17 inch 18 inch

Màu sắc xe Toyota Fortuner 2023

Khách hàng có 6 tùy chọn màu sắc khi mua Toyota Fortuner 2023 gồm: Trắng, Trắng ngọc trai, Bạc, Đồng, Nâu, Đen.

Ngoại hình xe Toyota Fortuner 2023

Toyota Fortuner Legender và bản thường.
Toyota Fortuner Legender và bản thường.

Toyota Fortuner 2023 không có nhiều thay đổi về thiết kế ngoại hình so với phiên bản cũ. Kích thước tổng thể của xe lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.745 mm. Khoảng sáng gầm của xe được nâng lên 279 mm. 

Đầu xe

Phần đầu xe mang đến diện mạo khá mạnh mẽ với lưới tản nhiệt mở rộng, tạo hình sóng lượn mới. Đáng chú ý, chi tiết này được chia thành 2 khoang lớn nhỏ tách biệt và được viền crom tối màu bao quanh 2 bên. 

Toyota Fortuner Legender có phần đầu xe hiện đại.
Toyota Fortuner Legender có phần đầu xe hiện đại.

Hai bên đầu xe trang bị đèn pha full LED. Công nghệ này còn được áp dụng cho cả đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù ở phần đầu. Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng còn tích hợp tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường.

Thân xe

Toyota Fortuner 2023 có khoảng sáng gầm lớn.
Toyota Fortuner 2023 có khoảng sáng gầm lớn.

Phần thân củng cố thêm cho sự mạnh mẽ của Fortuner 2023 khi xuất hiện những đường  gân dập nổi đầy cơ bắp. Bên dưới là bộ la-zăng thiết kế bắt mắt với 2 tông màu đen – bạc thể thao. Kích thước mâm xe trên các phiên bản khác nhau, cỡ 17-18 inch tùy từng phiên bản. 

Ngoài ra, gương chiếu hậu trên xe mang màu sắc tương tự phần thân đi kèm chức năng chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ LED. 

Đuôi xe

Toyota Fortuner 2023 với đèn hậu bắt mắt.
Toyota Fortuner 2023 với đèn hậu bắt mắt.

Cụm đèn hậu phía sau cũng sở hữu công nghệ Full LED như phần đầu. Riêng đèn sương mù phía sau chỉ trang bị cho các phiên bản Legender, 2.7AT 4×2 và 2.7AT 4×4

Nhìn từ phía sau có thể dễ dàng nhận ra khoảng sáng gầm của chiếc Fortuner 2023 khá cao. Tuy nhiên, chi tiết này có lẽ sẽ khiến hành khách dễ say xe khi di chuyển đường đèo.

Nội thất xe Toyota Fortuner 2023

Toyota Fortuner 2023 giữ nguyên thiết kế nội thất.
Toyota Fortuner 2023 giữ nguyên thiết kế nội thất.

Không gian bên trong xe 7 chỗ Toyota Fortuner 2023 vẫn đơn điệu nhất trong phân khúc SUV 7 chỗ cỡ trung. Có chăng, chỉ là sự bổ sung tông màu đỏ/đen gia giúp làm mới không gian bên trong của Toyota Fortuner.

Khoang lái

Trang bị vô lăng trên từng phiên bản có sự khác biệt. Cụ thể, các bản số tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. 

Toyota Fortuner 2023 có khoang lái khá đơn giản.
Toyota Fortuner 2023 có khoang lái khá đơn giản.

Trong khi bản số sàn chỉ trang bị vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số. Cụm đồng hồ phía sau trên mọi phiên bản đều là dạng Analog kết hợp màn hình TFT 4,2 inch ở vị trí trung tâm.

Khoang hành khách

Ghế ngồi cũng khác biệt khi bản tự động trang bị ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. 

Toyota Fortuner 2023 có ghế da đỏ/đen.
Toyota Fortuner 2023 có ghế da đỏ/đen.

Còn ghế ngồi trên bản số sàn là ghế bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. 

Toyota Fortuner 2023 có độ ngả tốt.
Toyota Fortuner 2023 có độ ngả tốt.
Hàng ghế thứ 3 của Toyota Fortuner 2023 không thay đổi.
Hàng ghế thứ 3 của Toyota Fortuner 2023 không thay đổi.

Hàng ghế thứ 2 trên Toyota Fortuner 2023 có độ ngả ấn tượng hơn, trong khi đó hàng ghế cuối không thể gập phẳng mà vẫn là dạng treo là nhược điểm của mà người dùng chưa hài lòng khi sở hữu chiếc SUV 7 chỗ này.

Tiện nghi

Toyota Fortuner 2023 với màn hình cũ.
Toyota Fortuner 2023 với màn hình cũ.

Trang bị tiện nghi được nâng cấp trên Fortuner 2023. Cụ thể, dàn âm thanh 11 loa JBL (2 bản 2.8 và bản 4×4 2.7), điều hòa tự động và màn hình cảm ứng 8 inch navigation trên tất cả các phiên bản, ngoại trừ 2 bản 4×2 MT và 4×2 AT 2.4, chức năng khóa cửa điện, khóa cửa từ xa.

An toàn 

Hai phiên bản 2.8L và bản 2.4L 4×2 AT được trang bị thêm cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau. Ngoài ra, 2 bản 2.8L còn có thêm hệ thống an toàn Toyota Safety Sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Các trang bị an toàn tiêu chuẩn vẫn xuất hiện đầy đủ trên Toyota Fortuner 2023 như hệ thống phanh ABS, EBD, BA, hỗ trợ khởi động ngang dốc, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử,.. 

Động cơ & vận hành

Khách hàng có 3 tùy chọn động cơ Toyota Fortuner 2023.
Khách hàng có 3 tùy chọn động cơ Toyota Fortuner 2023.

Toyota Fortuner 2023 mang đến 3 tùy chọn động cơ cho khách hàng, cụ thể:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực và mô men xoắn 400 Nm.
  • Động cơ diesel  2.8L cho công suất 201 mã lực và mô men xoắn 500 Nm
  • Động cơ xăng 2.7L có công suất 164 mã lực và mô men xoắn là 245 Nm. 

Hộp số trang bị cho xe tùy chọn số sàn 6 cấp hoặc số tự động 6 cấp đi cùng dẫn động cầu sau hoặc dẫn động bốn bánh bán thời gian có gài cầu điện tử. Tất cả phiên bản đều trang bị tính năng thay đổi chế độ lái. 

Về vận hành, Toyota Fortuner 2023 vẫn là chiếc xe không được đánh giá cao trong phân khúc bởi khung gầm quá cao đến 279mm. Điều này khiến Toyota Fortuner luôn mang đến cảm giác bồng bềnh, dễ say xe cho hành khách.

Toyota Fortuner 2023 không hướng đến khách hàng yêu thích cảm giác lái.
Toyota Fortuner 2023 không hướng đến khách hàng yêu thích cảm giác lái.

Đồng thời, Toyota Fortuner 2023 sử dụng động cơ dầu nên khả năng tăng tốc vốn không phải là điểm mạnh. Đặc biệt, động cơ này khá ồn nay cả khi ở trạng thái tĩnh không di chuyển.

Điểm cộng của Toyota Fortuner Legender 2023 bản cao cấp nhất là xe được tăng công suất thêm 71 mã lực so với bản thường cũ. Nhờ thế, Toyota Fortuner Legender sẽ mang đến trải nghiệm mạnh mẽ hơn dù không quá đáng kể.

Đánh giá chung 

Toyota Fortuner 2023 thêm trang bị, nhưng giá tăng vẫn là bài toán với nhiều người.
Toyota Fortuner 2023 thêm trang bị, nhưng giá tăng vẫn là bài toán với nhiều người.
Ưu và nhược điểm Toyota Fortuner 2023
Ưu điểm
  • Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hoàn toàn
  • Thiết kế trẻ trung, mạnh mẽ
  • Tiện nghi và an toàn đầy đủ
  • Động cơ mạnh mẽ
Nhược điểm
  • Gầm xe quá cao bồng bềnh
  • Nội thất kém sang

Sự bổ sung tiện nghi và trang bị an toàn cho Toyota Fortuner 2023 kịp thời ngay tại thời điểm các mẫu xe đối thủ hiện đang được nâng cấp đáng kể, đe dọa lên thị phần của mẫu SUV này ở Việt Nam. Dù vậy, việc tăng giá có thể khiến cho Fortuner giảm sức hút trong mắt khách hàng.  

Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá xe Toyota khuyến mãi

Khuyến mãi hấp dẫn: Giảm giá tiền mặt, Tặng phụ kiện, Bảo hiểm, Ưu đãi lãi suất…

MIỀN NAM: 0908.66.77.88 (Mr Bính)

MIỀN BẮC: 094.289.3366 (Mr Thái)

MIỀN TRUNG: 0965.555.333 (Mr Duy)

Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động.

» Tham khảo: Điểm danh loạt xe gầm cao sắp đổ bộ Việt Nam trong nửa cuối năm 2022



  • Tổng kết
  • Rated 4.8 stars
    4.8 / 5 (2 )
đ1015000000 đến đ1459000000
  • Đánh giá